CSKH đồng hành cùng học viên suốt vòng đời dịch vụ: tiếp nhận & xử lý mọi yêu cầu (Nhóm B),
duy trì & phát triển quan hệ sau đào tạo (Nhóm C). CSKH là đầu mối điều phối — không xử lý
chuyên môn thay bộ phận khác, mọi việc ghi lên một trục Nhật ký CSKH không ghi đè.
0
Bản đồ quy trình — 10 SOP của CSKH
Nhóm B xử lý yêu cầu (SOP-08→12) · Nhóm C duy trì & phát triển (SOP-13→17) · các điểm bàn giao sang Project khác
Bản đồ 10 SOP của CSKH — Nhóm B (SOP-08→12) & Nhóm C (SOP-13→17), trục Nhật ký CSKH và các điểm bàn giao sang Project khác.
0
Luồng giới thiệu: Học viên → CSKH → Sale
Theo tài liệu chuẩn DBK (SOP-14 & SOP-15) — ai nhìn vào cũng nắm được đường đi của một Lead giới thiệu
1 · Học viên GIỚI THIỆU
cung cấp tên/SĐT người quen
2 · CSKH ghi nhận & kiểm trùng
tra cứu CRM, tránh Lead trùng
3 · CSKH CHUYỂN SALE
chuyển thông tin khách được giới thiệu
4 · SALE TẠO LEAD
ghi nguồn "Học viên giới thiệu"
5 · Sale tư vấn & tuyển sinh
Sale sở hữu Lead từ đây
Ai tạo Lead? Học viên và CSKH KHÔNG tạo Lead. CSKH chỉ tiếp nhận thông tin khách được giới thiệu
và chuyển cho Sale; Sale là người tạo Lead trên hệ thống. Trách nhiệm CSKH kết thúc khi Sale tiếp nhận (BR-05).
Hai nguồn Lead tách biệt: Lead giới thiệu (học viên → CSKH → Sale) · Lead thường
(CTV/Đại lý/quảng cáo → Sale tự tạo, giữ nguyên như hiện tại).
1
Nhật ký CSKH — xử lý yêu cầu (Nhóm B)
Mỗi yêu cầu học viên = 1 nhật ký, xuyên suốt SOP-08 → 12, không ghi đè lịch sử
Danh sách yêu cầu đang mở
Mới tiếp nhận
5
Đang xử lý
9
Quá hạn
2
Đóng trong tháng
64
Mã nhật ký
Học viên · Nội dung
Nhóm yêu cầu
Chủ trì
Trạng thái
CS-2026-07-118
Nguyễn Văn A — xin đổi buổi tối T5 sang sáng CN
Điều chỉnh lịch học
Đào tạo
Đang xử lý
CS-2026-07-117
Trần Thị B — xin giấy xác nhận đang học
Cấp giấy xác nhận
Hành chính
Chờ phản hồi
CS-2026-07-115
Lê Văn C — phản ánh xe tập lái hỏng máy lạnh
Phản ánh chất lượng
Đào tạo
Quá hạn
CS-2026-07-112
Phạm Thị D — hỏi đợt 2 học phí đóng khi nào
Hỏi về học phí
Kế toán
Đang xử lý
CS-2026-07-109
Võ Văn E — xin bảo lưu khóa học 2 tháng
Đề nghị bảo lưu
Đào tạo + KT
Đang xử lý
Chi tiết nhật ký CS-2026-07-118 Lịch sử không ghi đè
SOP-08 · Tiếp nhận
10:12 · Zalo · xác minh đúng học viên A (B2-2026-07-14) · mở nhật ký
SOP-09 · Phân loại
10:15 · nhóm "Điều chỉnh lịch học" · ưu tiên thường · chủ trì = Đào tạo
SOP-10 · Điều phối
10:20 · chuyển Đào tạo · giáo vụ xác nhận tiếp nhận
SOP-11 · Theo dõi & phản hồi
đang chờ Đào tạo xếp lịch xe/sân sáng CN
SOP-12 · Đóng & khảo sát
gửi khảo sát hài lòng sau khi báo kết quả cho A
2
Giới thiệu & mạng lưới (Nhóm C · SOP-14/15)
Học viên giới thiệu → CSKH tiếp nhận → chuyển Sale → Sale tạo Lead · lưu cây giới thiệu F1/F2/F3 phục vụ tri ân & CLV
Giới thiệu chờ chuyển Sale
Ghi nhận giới thiệu & chuyển Sale CSKH thực hiện · SOP-15
CSKH không tạo Lead. CSKH tiếp nhận thông tin khách được giới thiệu & chuyển cho Sale (SOP-15); Sale là người tạo Lead trên hệ thống. Sale tiếp nhận thì trách nhiệm CSKH kết thúc (BR-05).
Người giới thiệu (học viên)
Người được giới thiệu
Kiểm trùng
Trạng thái
Bàn giao Sale
Nguyễn Văn A · B2-2026-07-14
Đỗ Văn K — 09xx…321
Không trùng
Đã chuyển Sale
Chờ Sale tạo Lead
Trần Thị B · B2-2026-06-02
Lý Thị M — 09xx…774
Không trùng
Đã chuyển Sale
Sale đã nhận
Lê Văn C · C-2026-05-21
Hồ Văn N — 09xx…118
Trùng Lead
Xử lý theo QL Lead
—
CSKH không tư vấn tuyển sinh, không tạo Lead (BR-03). Chỉ ghi nhận nguồn giới thiệu + kiểm trùng sơ bộ rồi
chuyển thông tin cho Sale. 1 Lead chỉ 1 nguồn giới thiệu chính (theo Chính sách thương mại).
Cây giới thiệu & giá trị lan tỏa (CLV)
Học viên gốc
F1
F2
F3
Doanh thu lan tỏa
Nguyễn Văn A
3
5
2
198.000.000 ₫
Trần Thị B
2
1
0
57.000.000 ₫
3
Tri ân khách hàng (SOP-16)
CSKH rà điều kiện → lập Phiếu tri ân / cấp quà → gửi Phê duyệt (Kế toán/Chính sách duyệt) → Kế toán chi/cấp quà
Phiếu tri ân · trạng thái phê duyệt
Mã phiếu
Khách hàng · Chương trình
Giá trị
Phê duyệt
Cấp quà
TA-2026-07-08
Nguyễn Văn A — Tri ân giới thiệu 3 học viên
1.500.000 ₫
KT đã duyệt
Chờ cấp
TA-2026-07-07
Trần Thị B — Quà hoàn thành khóa
300.000 ₫
Chờ duyệt
—
TA-2026-07-05
Lê Văn C — KH thân thiết
500.000 ₫
Đã duyệt
Đã bàn giao quà
Điều kiện hưởng lấy từ Chính sách thương mại (SOP-16 BR-02). CSKH không tự quyết mức hưởng.
Kế toán chỉ chi/cấp quà sau khi đã duyệt (BR-05). Có quà vật lý → lập Biên bản bàn giao quà.
4
Phản ánh & phản hồi sau đào tạo (SOP-11 · SOP-17)
Tiếp nhận phản ánh (BD-005) · chuyển Đào tạo phân tích nguyên nhân · vòng lặp cải tiến liên tục
Phản hồi sau đào tạo → Đào tạo
Gộp cùng nguyên nhân → quản trị gốc
Mã phiếu
Nội dung phản hồi
Nhóm
Đào tạo
Cải tiến
PA-2026-07-22
Góp ý: giáo viên tới trễ 30 phút
Giáo viên
Đang phân tích
—
PA-2026-07-19
Sân tập đông giờ cao điểm
Cơ sở vật chất
Đã đánh giá
Điều chỉnh lịch sân
PA-2026-07-15
Đề xuất thêm buổi ôn DAT
Chương trình
Đã đánh giá
Đang triển khai
Vòng lặp cải tiến (SOP-17): lắng nghe → phân tích nguyên nhân (Đào tạo) → cải tiến → nâng chất lượng → tiếp tục lắng nghe.
CSKH điều phối & theo dõi, không đánh giá chuyên môn đào tạo (BR-01).
5
Dashboard CSKH — KPI chất lượng
Đánh giá theo chất lượng & mức hài lòng, KHÔNG theo doanh số tuyển sinh
Chỉ số tháng 07/2026
Hài lòng trung bình
4,6/5
Xử lý đúng hạn
92
%
HV giới thiệu
17
Duy trì sau khóa
78
%
Chỉ số KPI
Giá trị
Xu hướng
Tỷ lệ chăm sóc đúng kế hoạch
89%
▲
Tỷ lệ xử lý phản ánh đúng hạn
92%
▲
Tỷ lệ phản ánh xử lý hoàn thành
95%
▲
Số học viên giới thiệu KH mới
17
▲
Tỷ lệ yêu cầu phải mở lại sau đóng
3%
▼
Ghi chú: Module Chăm sóc khách hàng (CSKH) triển khai theo tài liệu chuẩn DBK 30.07 — ROLE 06 + 10 SOP
(Nhóm B: SOP-08→12 · Nhóm C: SOP-13→17) + Nhật ký CSKH + 6 danh mục dùng chung. Số liệu hiển thị là dữ liệu mẫu minh họa.